E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quotation”

172 câu thật có từ quotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quotation nghĩa là trích dẫn. quotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a short note recognizing a source of information or of a quoted passage. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here it is plain that the question mark should follow the quotation mark.

    Từ trong câu: quotation, plain, question, mark, follow

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Short, pungent, epigrammatic quotations, if suitable to the subject of conversation, may be occasionally introduced, but their use should be the exception, not the rule.

    Từ trong câu: suitable, quotation, short, subject, conversation, occasionally, introduce, use

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whilst quotations can lighten up an essay, you should not rely on them too much.

    Từ trong câu: lighten, whilst, quotation, up, essay, rely, much

    «Writing Better University Essays/Referencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154663 (bản sửa đổi 4197663). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The texts should have printed this as a quotation (with vowel-points).

    Từ trong câu: vowel, text, print, quotation, point

    Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, The Book of the Thousand Nights and a Night: Volume 09 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #55587. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No Retrospective rake should anticipate our privileges of quotation.

    Từ trong câu: retrospective, anticipate, privilege, quotation

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quotation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quotation marks560 lần
  • unbalanced quotation61 lần
  • quotation mark533 lần
  • scriptural quotation35 lần
  • missing quotation105 lần
  • closing quotation94 lần
  • poetical quotation39 lần
  • latin quotation94 lần
  • apt quotation73 lần
  • extraneous quotation18 lần
  • classical quotation40 lần
  • quotation from scripture31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotation trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ quotation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotation: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.