Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pyjamas”

37 câu thật có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pyjamas nghĩa là quần áo ngủ, đồ bộ mặc ở nhà (cách viết chuẩn tiếng Anh - Anh). pyjamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (British spelling of pajamas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pyjamas

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In pyjamas and slippers he seated himself at the dining-room table.

    Anh mặc bộ đồ ngủ và đi dép lê ngồi ở bàn ăn.

    Từ trong câu: pyjamas, seat, himself, dine, room, table

    David Graham Phillips, A Woman Ventures: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Returning to the wing he knocked on Bernard’s door and got the borrowed pyjamas Elsa had packed for him.

    Từ trong câu: pyjamas, return, wing, knock, door, get, borrow, pack

    Sinclair Gluck, Shadow in the House. Nguồn: Project Gutenberg #66859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While my friends arranged his injured feelings, I made for my room, tore off my clothes, and got into pyjamas.

    Từ trong câu: pyjamas, friend, arrange, injure, feel, make, room, tear

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Has it struck you, Millie, the Prince is the same young man we saw in the pyjamas on the veranda?

    Từ trong câu: pyjamas, strike, prince, young, man, saw

    Elinor Glyn, His Hour. Nguồn: Project Gutenberg #9470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Put it with my pyjamas, I’ll read myself to sleep with it”--he spoke a little absently, for his mind was elsewhere.

    Từ trong câu: pyjamas, put, read, myself, sleep, speak, little, mind

    Edgar Wallace, The river of stars. Nguồn: Project Gutenberg #75729. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wore a “British Warm” coat over silk pyjamas, striped white and crimson, rather short in the leg, and heelless slippers of red morocco-leather.

    Từ trong câu: pyjamas, wear, warm, coat, silk, stripe, white, rather

    Gilbert Frankau, Peter Jameson: A Modern Romance. Nguồn: Project Gutenberg #59936. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his pyjamas, drenched and shivering with cold, he struggled inside.

    Từ trong câu: shiver, pyjamas, cold, struggle, inside

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pyjamas

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striped pyjamas12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyjamas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyjamas trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pyjamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyjamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyjamas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyjamas: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.