Câu tiếng Anh có từ “pyjamas”
35 câu thật có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pyjamas nghĩa là quần áo ngủ, đồ bộ mặc ở nhà (cách viết chuẩn tiếng Anh - Anh). pyjamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (British spelling of pajamas). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pyjamas
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I didn't know pyjamas were things you could buy," he said, surprised.
Từ trong câu: pyjamas, know, thing, buy, surprise
Maisie Ward, Gilbert Keith Chesterton. Nguồn: Project Gutenberg #18707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a suit of pyjamas of Hamilton's which had a stripe very near, but not quite.
Từ trong câu: pyjamas, suit, stripe, near, quite
Edgar Wallace, "Bones": Being Further Adventures in Mr. Commissioner Sanders' Country. Nguồn: Project Gutenberg #24450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We wouldn't wear a suit like that--not, if we had to go around in our pyjamas.
Từ trong câu: pyjamas, wear, suit, like, go, around
Peter Donovan, Imperfectly Proper. Nguồn: Project Gutenberg #52438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said I wasn't going to travel about New York in pyjamas, and started to get into my shirt.
Từ trong câu: pyjamas, go, travel, new, start, get, shirt
P. G. Wodehouse, Psmith, Journalist. Nguồn: Project Gutenberg #2607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He probably remembers that he isn't allowed to lie on the beds, Mary, and may have dragged my pyjamas up there to lie on.
Từ trong câu: pyjamas, probably, remember, allow, lie, bed, drag, up
Jay Franklin, The Rat Race. Nguồn: Project Gutenberg #51854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pyjamas
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striped pyjamas | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyjamas
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyjamas trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pyjamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyjamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyjamas?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyjamas: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.