Câu tiếng Anh có từ “pyjamas”
37 câu thật có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pyjamas nghĩa là quần áo ngủ, đồ bộ mặc ở nhà (cách viết chuẩn tiếng Anh - Anh). pyjamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (British spelling of pajamas). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pyjamas
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Well," said Agnes, "if I am going to make your pyjamas you must tell me exactly what you want."
Từ trong câu: pyjamas, well, go, make, tell, exactly, want
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 153, November 14, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #11428. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wonder if he is going to try to win the money by remaining in bed for a year in Grumper’s pyjamas!
Từ trong câu: pyjamas, wonder, go, try, win, money, remain, bed
Percival Christopher Wren, Snake and Sword: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #10667. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pyjamas
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striped pyjamas | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyjamas
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyjamas trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pyjamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyjamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyjamas?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyjamas: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.