Câu tiếng Anh có từ “purity”
182 câu thật có từ purity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purity nghĩa là sự tinh khiết. purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I would have staked my life on your goodness and purity--once.
Từ trong câu: goodness, purity, stake, life, once
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These principles would have reduced the Church to poverty and purity, both equally unwelcome.
Từ trong câu: equally, poverty, purity, principle, reduce, church
Charles T. Gorham, The medieval Inquisition: A study in religious persecution. Nguồn: Project Gutenberg #69851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her last hours would be blessed with dreams, visions of purity and joy ... whilst I ...
Từ trong câu: bless, whilst, purity, last, hour, dream, vision, joy
Stacy Aumonier, The golden windmill, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #74926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Water of such severe purity would be very unmanageable stuff.
Từ trong câu: unmanageable, water, severe, purity, stuff
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Given the Nazi predilection for "racial purity," it would seem inevitable that the Roma would be among their first victims.
Từ trong câu: predilection, give, racial, purity, seem, inevitable, among, first
«The Holocaust/Victims/Romanies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104057 (bản sửa đổi 3270003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I did wrong: I would have sullied my innocent flower—breathed guilt on its purity: the Omnipotent snatched it from me.
Từ trong câu: flower, breathe, guilt, innocent, purity, wrong
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Close was he upon an explosion that would have sullied his conception of the purity of the younger members of the sex hauntingly.
Gần kề là anh ta gặp phải một vụ nổ có thể làm hoen ố quan niệm của anh ta về sự trong sạch của những thành viên trẻ hơn trong giới tính một cách đầy ám ảnh.
Từ trong câu: hauntingly, close, explosion, conception, purity, young, member, sex
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purity trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ purity hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purity: can và could (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.