Câu tiếng Anh có từ “purity”
170 câu thật có từ purity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purity nghĩa là sự tinh khiết. purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purity
Only exalted moral purity can keep the mind free from being made captive and dragged down by the passions.
Từ trong câu: exalted, exalt, purity, moral, keep, mind, free, make
Josef Donat, The Freedom of Science. Nguồn: Project Gutenberg #40342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If in this world there is a figure of perfect purity, it is a mother holding in her thrilled and happy arms her child.
Từ trong câu: thrilled, world, figure, perfect, purity, mother, hold, thrill
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any one who cares to see by a single illustration what "classic purity of style" means, should compare Mantegna's original with this transcript by Rubens.
Từ trong câu: transcript, care, see, single, illustration, classic, purity, style
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let him face every problem, whether minor or major, with goodwill and purity of motive.
Từ trong câu: goodwill, let, face, every, problem, whether, minor, major
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purity trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ purity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purity: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.