E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purity”

188 câu thật có từ purity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purity nghĩa là sự tinh khiết. purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng purity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spotless purity71 lần
angelic purity52 lần
pristine purity40 lần
unsullied purity36 lần
immaculate purity36 lần
virgin purity69 lần
stainless purity30 lần
emblem of purity36 lần
purity of morals43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purity trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ purity hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purity: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.