Câu tiếng Anh có từ “purity”
188 câu thật có từ purity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purity nghĩa là sự tinh khiết. purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why, if he is dead while he lives, should he fear that other death, through which alone he can behold wisdom in her purity?
Từ trong câu: death, wisdom, alone, fear, why, purity, dead, while
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Photography is truth embodied, and every question raised about the purity of its productions should be discussed as freely and settled as quickly as possible.
Từ trong câu: photography, truth, embody, every, question, raise, purity, production
John, active 1854-1890 Werge, The Evolution of Photography With a Chronological Record of Discoveries, Inventions, Etc., Contributions to Photographic Literature, and Personal Reminescences Extending over Forty Years. Nguồn: Project Gutenberg #38866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any one who cares to see by a single illustration what "classic purity of style" means, should compare Mantegna's original with this transcript by Rubens.
Từ trong câu: transcript, care, see, single, illustration, classic, purity, style
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They thought art should glorify Nazi ideas of the "blood and soil" values of racial purity, militarism, and obedience.
Từ trong câu: glorify, think, art, idea, blood, soil, value, racial
«Degenerate art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211140 (bản sửa đổi 10699835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng purity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purity trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ purity hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purity: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.