Câu tiếng Anh có từ “purity”
170 câu thật có từ purity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purity nghĩa là sự tinh khiết. purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The blue sky often represents height, purity, and a world beyond ordinary life.
Từ trong câu: purity, blue, sky, often, represent, height, world, beyond
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Programming languages that lack purity may have side-effects in many other places connected with various calculations.
Từ trong câu: purity, program, language, lack, side, effect, many, place
«Haskell/Understanding monads/IO», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209132 (bản sửa đổi 4037255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We cannot assume that permanent purity of national intentions, in other words, some check or guarantee must be instituted.
Từ trong câu: purity, can, assume, permanent, national, intention, word, check
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, depending on the purity of the compound, it comes in different colors from that of golden brown to black.
Từ trong câu: purity, thus, depend, compound, come, different, color, golden
«Structural Biochemistry/Marijuana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242394 (bản sửa đổi 4489330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A recent study argues that such moments of religious "purity" are no accident, but a true and lasting part of his work.
Từ trong câu: purity, recent, study, argue, moment, religious, accident, true
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng purity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purity trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ purity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purity: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.