Câu tiếng Anh có từ “prowl”
88 câu thật có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prowl nghĩa là lảng vảng. prowl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about in or as if in a predatory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prowl
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
During the night I sometimes hear rats and mice prowling around; the mosquito net protects me from their assaults.
Từ trong câu: prowl, night, sometimes, hear, rat, mouse, around, mosquito
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He prowls the roads by day and by night; he steals; he makes it unsafe for women to travel alone.
Từ trong câu: prowl, unsafe, road, day, night, steal, make, woman
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The common people did nothing but prowl about in bands; they sang, ate, drank, and threatened either priests or Phoenicians.
Những người dân thường không làm gì khác ngoài việc đi lảng vảng theo từng nhóm; họ hát, ăn, uống và đe dọa các linh mục hoặc người Phê-ni-xi.
Từ trong câu: prowl, common, people, nothing, band, sing, eat, drink
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out came her camera and she went on the prowl, photographing and photographing, seeking high ground from which to catch snaps over the siding.
Từ trong câu: prowl, out, come, camera, go, photograph, seek, high
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Their nerves were on edge and they were constantly firing upon white objects that could be seen now and then prowling around in the snow.
Từ trong câu: prowl, nerve, edge, constantly, fire, white, object, see
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tents were pitched every night and guards stationed around the camp to keep away prowling Mexicans and others who would steal the provisions of the camp.
Từ trong câu: prowl, tent, pitch, every, night, guard, station, around
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prowl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prowl around | 611 lần |
| nightly prowl | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prowl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prowl trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prowl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prowl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prowl: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.