Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prowl”

98 câu thật có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prowl nghĩa là lảng vảng. prowl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about in or as if in a predatory manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prowl

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But if it kept her from being seasick it’s a mercy I did prowl, isn’t it?

    Từ trong câu: prowl, keep, mercy

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it is not clear to you what is happening here, it is suggested you prowl around Perl Programming.

    Từ trong câu: prowl, clear, happen, suggest, around, program

    «Programming with Gtk2-Perl/Getting Started/Quick Note», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216410 (bản sửa đổi 3678966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was not until I was prowling around on a Fleet Street assignment that I learned to hate it.

    Từ trong câu: prowl, assignment, until, around, fleet, street, learn, hate

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This that we hunt from our village is a tiger, too, a man-eater, and he never cease to prowl.

    Từ trong câu: prowl, cease, village, hunt, tiger, man, never

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The common people did nothing but prowl about in bands; they sang, ate, drank, and threatened either priests or Phoenicians.

    Những người dân thường không làm gì khác ngoài việc đi lảng vảng theo từng nhóm; họ hát, ăn, uống và đe dọa các linh mục hoặc người Phê-ni-xi.

    Từ trong câu: prowl, common, people, nothing, band, sing, eat, drink

    Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was he not a wolf prowling round the green, secluded pastures where as yet the Lord's lamb had been folded in unconscious innocence?

    Từ trong câu: prowl, wolf, round, green, lamb, fold, unconscious

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How I found time to haunt Putney, I am sure I don’t know; but I contrived, by some means or other, to prowl about the neighbourhood pretty often.

    Từ trong câu: prowl, haunt, find, time, sure, know, mean, neighborhood

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prowl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prowl around611 lần
nightly prowl21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prowl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prowl trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prowl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prowl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prowl: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.