Câu tiếng Anh có từ “prowl”
97 câu thật có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prowl nghĩa là lảng vảng. prowl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about in or as if in a predatory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prowl
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Country over which you have just been prowling on foot looks very different when viewed from a car.
Từ trong câu: prowl, country, foot, look, different, view, car
Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He closed his eyes and saw a dark cave in which a man was prowling about with a club.
Từ trong câu: prowl, close, eye, saw, dark, cave, man, club
Liam O'Flaherty, Return of the brute. Nguồn: Project Gutenberg #77215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now and then great shadows loomed up for an instant and were gone--great, silent shadows which seemed to prowl upon padded feet.
Từ trong câu: prowl, pad, now, great, shadow, up, instant, go
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out came her camera and she went on the prowl, photographing and photographing, seeking high ground from which to catch snaps over the siding.
Từ trong câu: prowl, out, come, camera, go, photograph, seek, high
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prowl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prowl around | 611 lần |
| nightly prowl | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prowl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prowl trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prowl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prowl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prowl: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.