E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prowl”

95 câu thật có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prowl nghĩa là lảng vảng. prowl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about in or as if in a predatory manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prowl

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • One gloomy day, however, a man was seen prowling about the vicinity.

    Từ trong câu: prowl, gloomy, day, however, man, see, vicinity

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went for long, slow, solitary, silent, prowling hikes into the interior.

    Từ trong câu: prowl, hike, go, long, slow, solitary, silent, interior

    Inez Haynes Gillmore, Angel Island. Nguồn: Project Gutenberg #4637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prowl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prowl around611 lần
nightly prowl21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prowl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prowl trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ prowl hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prowl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prowl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prowl: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.