Câu tiếng Anh có từ “pose”
226 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introduce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pose
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Is it to defeat an enemy so it will no longer pose a threat?
Từ trong câu: pose, defeat, enemy, long, threat
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lecturer will pose a question and the students will provide the answer(s).
Từ trong câu: lecturer, pose, question, student, provide, answer, be
«Markets, Games, and Strategic Behavior/2008», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75953 (bản sửa đổi 2093335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The lecturer will pose a question and the students will provide the answer.
Từ trong câu: lecturer, pose, question, student, provide, answer
«Economic Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46060 (bản sửa đổi 2093333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As we go into more detail about these systems, we will learn that Real-Time constraints pose a very difficult implementation problem.
Khi đi sâu vào chi tiết hơn về các hệ thống này, chúng ta sẽ biết rằng các ràng buộc trong Thời gian thực gây ra một vấn đề rất khó triển khai.
Từ trong câu: implementation, pose, constraint, go, detail, system, learn, real
«Embedded Systems/Theory, Design and Implementation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39047 (bản sửa đổi 3440609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the first instant--with "This will never do"--the Reviewer poses as the critic, or rather as the accuser.
Từ trong câu: reviewer, first, instant, never, pose, critic, rather
Charles Edwyn Vaughan, English literary criticism. Nguồn: Project Gutenberg #6320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And analysis will prove that, in her opinion, hypocrisy and pose are the sins unforgivable, the only legitimate occasion of joy to the jester.
Từ trong câu: hypocrisy, analysis, prove, opinion, pose, sin, legitimate, occasion
R. Brimley Johnson, The women novelists. Nguồn: Project Gutenberg #68939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you will need to be extremely careful lest you over-do a particular pose and suggest affectation.
Từ trong câu: affectation, need, extremely, careful, lest, particular, pose, suggest
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.