Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pose”

251 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introduce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pose

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Posing as the manager, Fry Guy had altered MacDonald's records, and given some teenage hamburger-flipping friends of his, generous raises.

    Từ trong câu: flip, hamburger, pose, manager, fry, guy, alter, record

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And the looming menace that it supposedly posed had been reduced in instants to a scarecrow.

    Từ trong câu: supposedly, loom, menace, pose, reduce

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Undertaking to assume her usual nonchalant pose, she had been brought with alarming suddenness to a wholesome respect for Doctor Matthews' dignity.

    Từ trong câu: nonchalant, undertake, assume, usual, pose, bring, alarm, respect

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Sophomore. Nguồn: Project Gutenberg #22071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a sorry, sordid contrast between the young Prince George who had posed as a sort of cavalier and this now furious gray old man wrangling with his furious German wife.

    Từ trong câu: wrangle, sorry, contrast, young, prince, pose, sort, now

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pose a threat156 lần
pose the biggest50 lần
challenges pose39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.