E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pose”

226 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected manners intended to impress others. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This poses a great deal of concern for all well-known sites taking advantage of file sharing.

    Từ trong câu: pose, great, deal, concern, well, know, site, take

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72214 (bản sửa đổi 4532948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People play a game for the challenge it poses, this challenge is usually set at the beginning of a game.

    Từ trong câu: pose, people, play, game, challenge, usually, set, begin

    «Video Game Design/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126176 (bản sửa đổi 4245902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the big questions posed below, some have argued that answers exist, and that it is the human task to find them.

    Từ trong câu: pose, big, question, below, argue, answer, exist, human

    «What Goals Should We Seek in Politics?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng pose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pose a threat156 lần
  • pose the biggest50 lần
  • challenges pose39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.