Câu tiếng Anh có từ “pose”
226 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected manners intended to impress others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pose
They would then no longer pose a threat to themselves, or to others.
Từ trong câu: pose, long, threat, themselves, other
«Antipsychotic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87786 (bản sửa đổi 10796187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For they who would pose as delicate diners, think to eclipse their rivals by number of courses and bewildering variety.
Từ trong câu: diner, pose, delicate, think, rival, number, course, bewilder
Elizabeth Robins Pennell, The Feasts of Autolycus: The Diary of a Greedy Woman. Nguồn: Project Gutenberg #41696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is thus also she deals with all Mankind, and you must make Love to her, as you would conquer the Sphinx, by posing her.
Từ trong câu: conquer, mankind, pose, thus, deal, make, love
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A variation of yoga poses would be needed for inclusive engagement.
Từ trong câu: inclusive, variation, yoga, pose, need, engagement
«Exercise as it relates to Disease/Yoga’s effect on asthmatic university students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448991 (bản sửa đổi 4294607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be hard to tell how many mimic actors and actresses make a living by posing for the camera; their name is legion.
Từ trong câu: camera, actress, legion, actor, pose, mimic, hard, tell
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.