Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pose”

241 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introduce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pose

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng pose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pose a threat156 lần
pose the biggest50 lần
challenges pose39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.