Câu tiếng Anh có từ “pose”
241 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introduce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pose
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
While the game was still being designed, victory poses were added to the characters.
Từ trong câu: pose, game, still, design, victory, add, character
«Tracer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=567468 (bản sửa đổi 9653693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She looks just as though she were posing for a picture for an illustrated paper.
Từ trong câu: pose, illustrate, look, though, picture, paper
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Vesta was holding a pose Cloud had never before seen—stiffly erect, with her tail wrapped tightly around her body.
Từ trong câu: tightly, pose, erect, hold, cloud, never, see, tail
E. E. Smith, Masters of the vortex. Nguồn: Project Gutenberg #68397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The “butterfly” was gazing downward with the pose of a modernised goddess of mercy.
Từ trong câu: modernise, butterfly, gaze, downward, pose, goddess, mercy
Soseki Natsume, Unhuman tour. Nguồn: Project Gutenberg #73131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke enthusiastically, but in quite an impersonal tone, as though he were discussing the posing of a model.
Từ trong câu: impersonal, tone, model, discuss, enthusiastically, pose, speak, quite
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that the loony was babbling away again and that Mort was having to listen for the sake of the pose.
Từ trong câu: babble, know, away, again, listen, sake, pose
Clee Garson, Direct Wire. Nguồn: Project Gutenberg #32672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.