Câu tiếng Anh có từ “pose”
251 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introduce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pose
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“My dear child,” said Mrs. Light, “it may be one’s duty to pose.
Từ trong câu: pose, child, dear, mrs, light, duty
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Access to wikitexts may also pose an issue for some classrooms.
Từ trong câu: pose, access, issue, classroom
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching with Wikitexts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141859 (bản sửa đổi 2465939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whilst so held the wings can be got into pose with the setting needle, and braces may then be applied as previously directed.
Từ trong câu: pose, needle, whilst, hold, wing, get, set, apply
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At fifty R. H. D. might have posed to some Praxiteles and, copied in marble, gone down the ages as "statue of a young athlete."
Từ trong câu: pose, athlete, fifty, have, copy, marble, go, down
Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As you might suspect, mastery learning poses two challenges.
Từ trong câu: mastery, suspect, learn, pose, challenge
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Mastery Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132047 (bản sửa đổi 3231029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tutoring during the school day may also pose challenges.
Từ trong câu: tutor, school, day, pose, challenge
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning as a Support for Deaf Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213814 (bản sửa đổi 3831912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even if the forecasted growth is profitable, it may pose problems from a cash flow perspective.
Từ trong câu: profitable, even, forecast, growth, pose, problem, cash, flow
«Forecasting Cash Flow and Assessing the Value of Growth», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng pose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.