Câu tiếng Anh có từ “pose”
251 câu thật có từ pose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pose nghĩa là tư thế. pose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introduce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pose
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Again for the record, there are two poses represented in these photographs.
Từ trong câu: pose, again, record, represent, photograph
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In adopting this attitude, there was nothing whatever of outward posing.
Từ trong câu: pose, adopt, attitude, nothing, whatever, outward
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a singular absence of heroic poses.
Từ trong câu: singular, pose, absence
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for their studio--there was no untidier jumble of old armor and brasses and Spanish leather in Paris; and Mme. George posing in the middle in soiled tea-gowns!
Từ trong câu: middle, pose, leather, studio, old, soil, tea
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is not an abrupt movement in it, but one pose melts into another as imperceptibly as night into day.
Từ trong câu: imperceptibly, movement, pose, melt, another, night, day
Stewart Edward White, The Westerners. Nguồn: Project Gutenberg #34399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pose trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ pose hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pose gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pose: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.