Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policewoman”

27 câu thật có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policewoman nghĩa là nữ cảnh sát. policewoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman policeman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policewoman

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A policewoman in England has been shot while on a "routine" call-out.

    Một nữ cảnh sát ở Anh đã bị bắn khi đang thực hiện nhiệm vụ "thường lệ".

    Từ trong câu: policewoman, shot, routine, call, out

    «Trainee police officer shot in Nottingham», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33488 (bản sửa đổi 4827705). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The policewoman gave an account which was in the main true, reading it from her book.

    Từ trong câu: policewoman, give, account, main, true, read, book

    Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prisoner was handed over to the Policewoman by the Policeman, and the Policewoman and her charge returned without trouble.

    Từ trong câu: policewoman, prisoner, hand, policeman, charge, return, trouble

    Helen Miller Moyes, Women and War Work. Nguồn: Project Gutenberg #14676. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Officer McLine, Policewoman McLine, told you that you were supposed to go to the basement, what did she say?

    Từ trong câu: policewoman, officer, tell, suppose, go, basement

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Policewoman McLine, I believe it was, the best I remember, said something about all men have to go to the basement.

    Từ trong câu: policewoman, believe, best, remember, something, man, go, basement

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The forgiving attitude of the policewoman represented both her good relationship with her mother and her inner readiness to get over the problem.

    Từ trong câu: policewoman, forgive, attitude, represent, good, relationship, mother, inner

    Marie Nyswander Robinson, The Power of Sexual Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #65130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I get banged around a lot, but Mom’s a pretty good policewoman, and God help the Johnny with fancy intentions towards her little Rosie.”

    Từ trong câu: policewoman, get, bang, around, lot, pretty, good, god

    Robert W. Chambers, Eris. Nguồn: Project Gutenberg #67856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ policewoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policewoman trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ policewoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policewoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policewoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policewoman: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.