Câu tiếng Anh có từ “policewoman”
27 câu thật có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policewoman nghĩa là nữ cảnh sát. policewoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman policeman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policewoman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Then, because I am a policewoman, he presented it to me.
Từ trong câu: policewoman, because, present
Roy J. Snell, Green Eyes · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“But why should a policewoman come here for this child?”
Từ trong câu: policewoman, come, child
Cleo F. Garis, Missing at Marshlands Arden Blake Mystery Series #3 · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"Your policewoman will have to figure it out for herself.
Từ trong câu: policewoman, figure, out, herself
Miriam Allen De Ford, Time out for redheads · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
There was even a policewoman to ask the questions.
Từ trong câu: policewoman, even, ask, question
Raymond Z. Gallun, People Minus X · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
A. That day the policewoman, camp policewoman, came with a piece of paper where my name was written down.
Từ trong câu: policewoman, day, camp, come, piece, paper, name, write
Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policewoman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policewoman trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policewoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policewoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policewoman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policewoman: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.