Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policewoman”

27 câu thật có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policewoman nghĩa là nữ cảnh sát. policewoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman policeman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policewoman

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The policewoman gave an account which was in the main true, reading it from her book.

    Từ trong câu: policewoman, give, account, main, true, read, book

    Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the victims is an old man with a mysterious past whose stepdaughter, Gloria Burgle (Carrie Coon), is a policewoman.

    Một trong những nạn nhân là một ông già có quá khứ bí ẩn có con gái riêng, Gloria Burgle (Carrie Coon), là một nữ cảnh sát.

    Từ trong câu: policewoman, victim, old, man, mysterious, past, burgle

    «Fargo season 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=807565 (bản sửa đổi 10471671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ policewoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policewoman trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ policewoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policewoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policewoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policewoman: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.