Câu tiếng Anh có từ “policewoman”
27 câu thật có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policewoman nghĩa là nữ cảnh sát. policewoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman policeman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policewoman
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Your policewoman will have to figure it out for herself.
Từ trong câu: policewoman, figure, out, herself
Miriam Allen De Ford, Time out for redheads. Nguồn: Project Gutenberg #69257. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Policewoman McLine, I believe it was, the best I remember, said something about all men have to go to the basement.
Từ trong câu: policewoman, believe, best, remember, something, man, go, basement
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fania, who had an intuition about such matters, called Ethel aside and said warningly she was certain this must be a policewoman.
Từ trong câu: policewoman, intuition, matter, call, aside, certain
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policewoman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policewoman trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policewoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policewoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policewoman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policewoman: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.