Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policewoman”

27 câu thật có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policewoman nghĩa là nữ cảnh sát. policewoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman policeman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policewoman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “As I told you once before, I’m not a policewoman,” she retorted.

    Từ trong câu: policewoman, tell, once

    S. S. Van Dine, The Greene murder case. Nguồn: Project Gutenberg #72719. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My God!" said the Duke, "you're not going to marry a policewoman?"

    Từ trong câu: policewoman, god, go, marry

    Dorothy L. Sayers, Strong poison. Nguồn: Project Gutenberg #78157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An Auckland, New Zealand policewoman, who has not been named, has been working part-time as a prostitute.

    Một nữ cảnh sát Auckland, New Zealand, chưa được nêu tên, đã hành nghề mại dâm bán thời gian.

    Từ trong câu: policewoman, new, name, work, part, time

    «New Zealand policewoman found moonlighting as prostitute», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45716 (bản sửa đổi 4726357). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ policewoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policewoman trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ policewoman hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ policewoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policewoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policewoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policewoman: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.