E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pilot”

326 câu thật có từ pilot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pilot nghĩa là phi công. pilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is licensed to operate an aircraft in flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pilot

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This ship would be piloted by dead people who were coming back.

    Từ trong câu: pilot, ship, dead, people, come, back

    «Vailala Madness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182886 (bản sửa đổi 9230806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We would have had to develop them and pilot test them.

    Từ trong câu: pilot, develop, test

    «Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So piloting that completely, that I would call it as a big highlight.

    Từ trong câu: highlight, pilot, completely, call, big

    «Wikinews discusses International Women's Day celebration with Mysore Divisional Railway Manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891006 (bản sửa đổi 5007995). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And when you want to buy a ship, the shipwright or the pilot would be better?

    Từ trong câu: ship, pilot, want, buy, better

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vainly did the pilot try to land at each favorable place: the ship would not obey her helm.

    Người phi công đã cố gắng hạ cánh ở từng vị trí thuận lợi một cách vô ích: con tàu sẽ không tuân theo sự điều khiển của cô ấy.

    Từ trong câu: helm, pilot, try, land, favorable, place, ship, obey

    James Baldwin, Hero Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And these men," said the pilot, with a laugh, "would have claimed salvage?"

    Từ trong câu: salvage, man, pilot, laugh, claim

    Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air observers would fly with a pilot and diagram and map battlefields.

    Từ trong câu: observer, air, fly, pilot, diagram, map, battlefield

    «Military intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464888 (bản sửa đổi 10975670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps he would enter into another argument with that Brazilian air pilot who had so much confidence in Handley-Page wing-slots.

    Từ trong câu: slot, perhaps, enter, another, argument, air, pilot, much

    Various, Astounding Stories of Super-Science, May, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pilot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fighter pilot65 lần
broglie pilot52 lần
co pilot119 lần
pilot episode71 lần
airline pilot48 lần
pilot boat403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilot trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ pilot hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pilot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilot: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.