Câu tiếng Anh có từ “piety”
175 câu thật có từ piety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piety nghĩa là lòng mộ đạo. piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piety
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But in the sixteenth century, night itself could focus religious piety and aesthetic delight.
Từ trong câu: piety, century, night, itself, focus, religious, aesthetic, delight
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Poetic Nocturne: From Ancient Motif to Renaissance Genre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478722 (bản sửa đổi 4615296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A reason for this could have been the marked decline in piety among the younger generations.
Từ trong câu: piety, reason, mark, decline, among, young, generation
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/Bernie Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201790 (bản sửa đổi 2142723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Confucius also realized that loyalty and filial piety can potentially conflict.
Từ trong câu: filial, piety, realize, loyalty, potentially, conflict
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Confucius and Confucianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277554 (bản sửa đổi 4343280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor can piety itself, at such a shameful sight, completely stifle her upbraidings against the permitting stars.
Từ trong câu: permit, star, shameful, piety, itself, sight, completely
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Who can with patience hear this filthy, rascally fool speak so irreverently of persons eminent both in greatness and piety?
Từ trong câu: patience, person, eminent, piety, fool, greatness, both, hear
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It can edify the readers with the history of remarkable piety and virtue.
Từ trong câu: edify, reader, history, remarkable, piety, virtue
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What admirable teaching this is, by means of which you can learn filial piety and fidelity so easily!
Từ trong câu: filial, admirable, teach, mean, learn, piety, easily
Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, Tales of Old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #13015. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng piety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piety trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ piety hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piety: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.