Câu tiếng Anh có từ “piety”
173 câu thật có từ piety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piety nghĩa là lòng mộ đạo. piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piety
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her youth, her innocence, her piety, touched the sternest breast, and moved the pity even of her persecutors.
Từ trong câu: piety, youth, touch, breast, move, pity, even
William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He made the greatest pretensions to piety.
Từ trong câu: piety, make, great
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For all the piety of the best of men is in itself as grass, and the goodliness thereof as the flower of the field.
Từ trong câu: piety, best, man, itself, grass, flower, field
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the best khans or caravansaries are of royal foundation; others, like the fountains, the monuments of departed piety.
Từ trong câu: fountain, piety, many, best, royal, foundation, other, like
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do not the Marxians know that poverty, rather than wealth, fosters religion and piety, the greatest of all factors in keeping persons pure?
Từ trong câu: foster, piety, know, poverty, rather, wealth, religion, great
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng piety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piety trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ piety hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piety: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.