Câu tiếng Anh có từ “piety”
173 câu thật có từ piety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piety nghĩa là lòng mộ đạo. piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piety
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Will a daughter who has betrayed her father show more piety towards a mother?
Từ trong câu: betray, piety, daughter, father, show, toward, mother
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And pray, Captain Ortiz, how will the Americans oppose these magnificent soldiers, full of piety and patriotism?”
Từ trong câu: oppose, piety, magnificent, captain, patriotism, pray, soldier, full
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will not indulge in any exaggerated statement of her piety.
Từ trong câu: indulge, piety, statement
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His piety as well as his courage were universally lauded, and his memory will never fade from the minds of men.
Từ trong câu: fade, laud, piety, well, courage, memory, never, mind
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These cages will be full of psalms and hymns and piety.
Từ trong câu: will, full, cage, piety
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this call to Africa, while not interfering with duty here, will broaden their vision and deepen their piety.
Từ trong câu: broaden, call, interfere, duty, vision, piety
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng piety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piety trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ piety hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piety: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.