Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “piety”

173 câu thật có từ piety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: piety nghĩa là lòng mộ đạo. piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ piety

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng piety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filial piety516 lần
exemplary piety70 lần
fervent piety68 lần
unaffected piety46 lần
sincere piety80 lần
genuine piety83 lần
exalted piety37 lần
evangelical piety21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ piety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piety trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ piety hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piety: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.