Câu tiếng Anh có từ “piety”
175 câu thật có từ piety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piety nghĩa là lòng mộ đạo. piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piety
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His Eminence was holding a conference of prelates, learned men, and distinguished knights, who were attracted by his piety and wisdom.
Từ trong câu: piety, eminence, conference, hold, learn, man, distinguish, attract
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A child laughs at piety; his or her relations to parents are tanned by 'sense'!
Một đứa trẻ cười nhạo lòng đạo đức; mối quan hệ của anh ấy hoặc cô ấy với cha mẹ bị rám nắng bởi 'ý thức'!
Từ trong câu: tanned, piety, child, laugh, relation, parent, sense
Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, the unthinking piety of traditional Buddhists was reviled by Ch'anists.
Từ trong câu: revile, piety, traditional
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He found that every thing in that house was pervaded by a religious influence, and this without any design or haughty piety.
Từ trong câu: haughty, piety, find, every, thing, house, religious, influence
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng piety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piety trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ piety hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piety: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.