Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pence”

123 câu thật có từ pence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pence nghĩa là xu Anh (số nhiều của penny, bằng 1/100 bảng Anh). pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: plural of penny: a British bronze coin and monetary unit equal to one hundredth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pence

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Mike Pence, who as vice president would be in charge over the proceedings.

    Từ trong câu: pence, vice, president, charge, proceed

    «Attempts to overturn the 2020 United States presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925371 (bản sửa đổi 10940742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said he had earned only a few pence that day, and would be beaten.

    Anh ta nói rằng ngày hôm đó anh ta chỉ kiếm được vài xu và sẽ bị đánh.

    Từ trong câu: pence, earn, day, beat

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • King said he would pay Bass six pence a pound, half the current price in Sydney.

    Từ trong câu: pence, king, pay, six, pound, half, current, price

    «George Bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751092 (bản sửa đổi 9857066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pence later clarified Flowers would not attend the debate.

    Từ trong câu: pence, late, clarify, flower, attend, debate

    «On the campaign trail in the USA, September 2016», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2800121 (bản sửa đổi 4823537). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Had he been more careful of pounds, shillings, and pence, he would have been more attentive to the details of practice.

    Từ trong câu: pence, attentive, careful, pound, detail, practice

    H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To believe that paper, you would think no man had ever yet found a proper return for his pounds, shillings, and pence.

    Từ trong câu: pence, believe, paper, think, man, ever, find, proper

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pence told donors he would remain on the ticket as well.

    Từ trong câu: donor, pence, tell, remain, ticket, well

    «On the campaign trail in the USA, October 2016», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2801264 (bản sửa đổi 4823535). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng pence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighteen pence378 lần
pence halfpenny83 lần
shillings pence175 lần
mike pence71 lần
peter's pence44 lần
pence sterling42 lần
pence ha'penny14 lần
thirteen pence46 lần
foure pence14 lần
pence a pound55 lần
pence per119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pence trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ pence hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pence: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.