Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pence”

124 câu thật có từ pence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pence nghĩa là xu Anh (số nhiều của penny, bằng 1/100 bảng Anh). pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: plural of penny: a British bronze coin and monetary unit equal to one hundredth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Pence family all tested negative as of yesterday and there were no changes regarding Pence's campaign events.

    Từ trong câu: pence, family, test, negative, yesterday, change, regard, campaign

    «US President Donald Trump tests positive for COVID-19», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2906117 (bản sửa đổi 4828811). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There are twelve pennies or pence in a Norman shilling.

    Từ trong câu: pence, twelve, penny

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There were seven at Hereford, who were bound to coin as much of the king's silver into pence as he demanded.

    Từ trong câu: pence, seven, bound, coin, much, silver, demand

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an annual tax of a penny on every hearth, Peter's pence, to be collected and sent to the pope in Rome.

    Từ trong câu: pence, annual, tax, penny, every, collect, send

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There is a vast amphitheatre, finely gilt, painted, and illuminated; into which everybody that loves eating, drinking, staring, or crowding is admitted for twelve pence.

    Từ trong câu: illuminate, pence, vast, finely, paint, everybody, love, eat

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighteen pence378 lần
pence halfpenny83 lần
shillings pence175 lần
mike pence71 lần
peter's pence44 lần
pence sterling42 lần
pence ha'penny14 lần
thirteen pence46 lần
foure pence14 lần
pence a pound55 lần
pence per119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pence trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ pence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pence: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.