Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pence”

124 câu thật có từ pence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pence nghĩa là xu Anh (số nhiều của penny, bằng 1/100 bảng Anh). pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: plural of penny: a British bronze coin and monetary unit equal to one hundredth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Mr. Miall has done good service in publishing his able and valuable little book for eighteen-pence.

    Từ trong câu: pence, mr, good, service, publish, able, valuable, little

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For it might have been sold for more than three hundred pence, and have been given to the poor."

    Từ trong câu: pence, sell, hundred, give, poor

    Khuyết danh, Jesus of Nazareth, A Biography, by John Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vice president Mike Pence has long championed anti-abortion policies, as a congressman, as the governor of Indiana and as vice president.

    Từ trong câu: pence, vice, president, long, champion, anti, abortion, policy

    «Beyond Theism/Resolving a Vital Paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240282 (bản sửa đổi 2651205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The price for a carriage is something about twenty-pence, which the tollmen carefully collect as soon as the demi-bridge has begun its voyage.

    Từ trong câu: pence, price, carriage, something, twenty, carefully, collect, soon

    Ann Ward Radcliffe, A Journey Made in the Summer of 1794, through Holland and the Western Frontier of Germany, with a Return Down the Rhine, Vol. 1 (of 2) To Which Are Added Observations during a Tour to the Lakes of Lancashire, Westmoreland, and Cumberland. Nguồn: Project Gutenberg #62795. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, even in the public journals we read the results of this collection, and I have never heard that the government forbade the Peter-pence."

    Từ trong câu: journal, pence, even, public, read, result, collection, never

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighteen pence378 lần
pence halfpenny83 lần
shillings pence175 lần
mike pence71 lần
peter's pence44 lần
pence sterling42 lần
pence ha'penny14 lần
thirteen pence46 lần
foure pence14 lần
pence a pound55 lần
pence per119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pence trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ pence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pence: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.