Câu tiếng Anh có từ “pence”
124 câu thật có từ pence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pence nghĩa là xu Anh (số nhiều của penny, bằng 1/100 bảng Anh). pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: plural of penny: a British bronze coin and monetary unit equal to one hundredth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He said, "A man might live in a garret at eighteen pence a week.
Từ trong câu: pence, man, live, eighteen, week
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the French people take care of the pence that the pounds may be careless of themselves.
Từ trong câu: pence, people, take, care, pound, careless, themselves
C. Creighton Mandell, Hilaire Belloc, the man and his work. Nguồn: Project Gutenberg #27585. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For it might have been sold for more than three hundred pence, and have been given to the poor."
Từ trong câu: pence, sell, hundred, give, poor
Khuyết danh, Jesus of Nazareth, A Biography, by John Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his mother the extra two pence are a consideration; they may cover some weekly contribution to a necessary fund.
Từ trong câu: pence, mother, extra, consideration, cover, weekly, contribution, necessary
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of these traps may be constructed as follows at the cost of only a few pence over the price of a small paraffin lamp.
Từ trong câu: pence, lamp, trap, construct, follow, cost, price, small
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pence trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ pence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pence: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.