Câu tiếng Anh có từ “partition”
174 câu thật có từ partition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partition nghĩa là phân vùng. partition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a vertical structure that divides or separates (as a wall divides one room from another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why would you disfigure the building by dividing it with a mean partition, thus causing two confined spaces?
Từ trong câu: partition, build, divide, mean, thus, cause, confine, space
Ferdinand Praeger, Wagner as I Knew Him. Nguồn: Project Gutenberg #42875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of them was divided by a partition, and would do for a mess and for officers' sleeping quarters.
Từ trong câu: partition, divide, mess, officer, sleep, quarter
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After such a reverie she would rise hastily, angry with herself, and go down to the bath-house that was partitioned off the kitchen shed.
Từ trong câu: hastily, partition, rise, angry, herself, go, down, bath
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be feared, however, that the gases, violently projected against these partitions, would not pass, owing to the velocity acquired.
Từ trong câu: velocity, fear, however, gas, violently, project, partition, pass
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This body of water was divided by horizontal partitions, which the shock of the departure would have to break in succession.
Từ trong câu: horizontal, succession, divide, divided, body, water, partition, shock
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng partition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partition trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ partition hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partition: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.