E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partition”

140 câu thật có từ partition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partition nghĩa là phân vùng. partition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a vertical structure that divides or separates (as a wall divides one room from another). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partition

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The blight is expressed as a set partition extended with complements between blocks.

    Từ trong câu: partition, blight, express, set, extend, complement, block

    «Studies of Euler diagrams/blighted», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284798 (bản sửa đổi 2675819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now, the nearer together the electrodes are, the more it is necessary to lower the partition.

    Từ trong câu: partition, now, near, together, electrode, necessary, low

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng partition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partition of poland100 lần
wooden partition211 lần
swap partition34 lần
disk partition52 lần
thin partition230 lần
oberon partition29 lần
primary partition72 lần
glazed partition23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partition trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ partition hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partition: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.