Câu tiếng Anh có từ “partition”
175 câu thật có từ partition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partition nghĩa là phân vùng. partition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a vertical structure that divides or separates (as a wall divides one room from another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have heard of laurel boxes without any partition save a piece of rag in which the bruised leaves are wrapped.
Từ trong câu: partition, hear, box, save, piece, rag, leave, wrap
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not our business to impugn or to defend the partition of Africa, or the methods by which it has been brought about.
Từ trong câu: partition, business, defend, method, bring
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatsoever it is that God has given by separate allotment and partition to other sections of the planet, all this he has given cumulatively and redundantly to Ceylon.
Từ trong câu: redundantly, god, give, separate, allotment, partition, section, planet
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 337, November, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #16607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But before he did so he called gently to Jane upon the opposite side of the sailcloth partition, for he wished to apologize, but he might as well have addressed the Sphinx.
Từ trong câu: apologize, call, gently, opposite, side, partition, wish, well
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the pressure is back to “normal”, the original sample has been cleanly partitioned into the separate solvent phases.
Từ trong câu: cleanly, pressure, back, normal, original, sample, partition, separate
«Proteomics/Protein Sample Preparation/Protein Handling and Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72729 (bản sửa đổi 4672065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng partition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partition trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ partition hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partition: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.