Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradise”

226 câu thật có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradise nghĩa là thiên đường. paradise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradise

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng paradise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earthly paradise609 lần
fool's paradise251 lần
terrestrial paradise208 lần
bird of paradise512 lần
paradise regained162 lần
gates of paradise246 lần
milton's paradise91 lần
joys of paradise104 lần
paradise lost940 lần
paradise row190 lần
birds of paradise263 lần
ladies paradise340 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradise trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradise: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.