Câu tiếng Anh có từ “paradise”
226 câu thật có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradise nghĩa là thiên đường. paradise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradise
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I will go to Paradise and would love to defeat all the angels there.
Từ trong câu: paradise, go, love, defeat, angel
«Muhammad Ali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48947 (bản sửa đổi 10972669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those who pray to an enlightened being every day will be brought to paradise.
Từ trong câu: paradise, pray, every, day, bring
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their hope of gaining Paradise rests a great deal on the will of their husbands.
Từ trong câu: paradise, hope, gain, rest, great, deal, husband
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This shows that his dreams and paradises are lost and his best laid plans will never become reality.
Từ trong câu: paradise, show, dream, lose, best, lay, plan, never
«Of Mice and Men/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230264 (bản sửa đổi 2311288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Limberlost will be paradise for his family.
Từ trong câu: paradise, family
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The laborer, the harvester, the sailor, the blacksmith, will appear to you in glory like the blessed spirits in paradise.
Từ trong câu: sailor, laborer, appear, glory, like, bless, spirit, paradise
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Follow the divine teachings of your chosen religion and you will enjoy eternal life in paradise.
Từ trong câu: divine, follow, teach, choose, religion, enjoy, eternal, life
«Wisdom Research/Pinnacles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242351 (bản sửa đổi 2651202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paradise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earthly paradise | 609 lần |
| fool's paradise | 251 lần |
| terrestrial paradise | 208 lần |
| bird of paradise | 512 lần |
| paradise regained | 162 lần |
| gates of paradise | 246 lần |
| milton's paradise | 91 lần |
| joys of paradise | 104 lần |
| paradise lost | 940 lần |
| paradise row | 190 lần |
| birds of paradise | 263 lần |
| ladies paradise | 340 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradise trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradise: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.