Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradise”

213 câu thật có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradise nghĩa là thiên đường. paradise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradise

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I have risen to high levels of paradise consciousness with my spirit.

    Từ trong câu: paradise, rise, high, level, consciousness, spirit

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have been building paradise to suit myself, bit by bit.

    Từ trong câu: paradise, build, suit, myself, bit

    Mabel Wood Martin, The Green God's Pavilion: A novel of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #48928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thanks be to God, ye who have believed and have been baptized have gone from earth to paradise.

    Từ trong câu: paradise, thanks, thank, god, you, believe, go, earth

    James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor Dicey has well named the able work in which he has analysed the Bill and shown its impossibilities "A Fool's Paradise."

    Từ trong câu: paradise, professor, analyse, analyze, impossibility, well, name, able

    Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have driven me from my Paradise, You have closed it for ever with iron grilles.

    Từ trong câu: grill, drive, paradise, close, ever, iron

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing that poets have fabled of fairyland or paradise ever exceeded it in imaginative luxuriance.

    Từ trong câu: fabled, nothing, poet, paradise, ever, exceed

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weep, my love; but weep with moderation, for those little ones that have gone to sing in the golden cages of Paradise.

    Từ trong câu: cage, weep, love, little, one, go, sing, golden

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paradise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earthly paradise609 lần
fool's paradise251 lần
terrestrial paradise208 lần
bird of paradise512 lần
paradise regained162 lần
gates of paradise246 lần
milton's paradise91 lần
joys of paradise104 lần
paradise lost940 lần
paradise row190 lần
birds of paradise263 lần
ladies paradise340 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradise trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ paradise hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradise: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.