Câu tiếng Anh có từ “parade”
208 câu thật có từ parade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parade nghĩa là cuộc diễu hành. parade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial procession including people marching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parade
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The plaza might be large enough to serve as a military parade ground.
Từ trong câu: parade, large, enough, serve, military, ground
«Plaza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59125 (bản sửa đổi 5958528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, two battalions of Guards remained in camp, and they, at any rate, might be confidently relied on for a parade next morning.
Từ trong câu: parade, confidently, nevertheless, guard, remain, camp, rate, rely
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So, for the benefit of whom it might concern, I paraded with a sick heart.
Từ trong câu: benefit, parade, concern, sick, heart
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may be published and paraded in a manner which apparently settles the entire problem of perception.
Từ trong câu: publish, settle, apparently, parade, entire, perception, problem, manner
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She might have been an insurance agent, or a school-teacher, visiting in a purely secular household, so little parade of cant was there about her.
Từ trong câu: agent, insurance, visit, parade, secular, purely, household, school
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may have been, and probably was, some auxiliary police which may have been along the route that the parade traveled on.
Từ trong câu: auxiliary, probably, police, route, parade, travel
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He came unattended, and walked up from the river into the city, without parade, as any ordinary citizen might have done.
Từ trong câu: unattended, come, walk, up, river, city, parade, ordinary
Willard W. Glazier, Peculiarities of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #35575. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parade trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ parade hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parade: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.