Câu tiếng Anh có từ “parade”
222 câu thật có từ parade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parade nghĩa là cuộc diễu hành. parade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial procession including people marching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parade
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have said before that from my room I could not see the parade-ground where the review was to be held.
Từ trong câu: parade, room, see, ground, review, hold
Pierre Benoît, The secret spring. Nguồn: Project Gutenberg #69281. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In it, New York has come to love Spider-Man, and throws a parade in his honor.
Từ trong câu: honor, parade, spider, new, come, love, man, throw
«Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has been no holiday parade, the leadership on a march like that.
Từ trong câu: leadership, holiday, parade, march, like
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the morning parade in every police headquarters this morning this man's description has already been read out.
Từ trong câu: already, every, at, parade, police, headquarter, headquarters, morning
Stuart Martin, Only seven were hanged. Nguồn: Project Gutenberg #76200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have paraded hasty expressions of transient spleen, which the authors would blush to read, except, perhaps, at the moment of writing.
Từ trong câu: transient, hasty, blush, parade, expression, author, read, except
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parade trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ parade hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parade: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.