Câu tiếng Anh có từ “parade”
222 câu thật có từ parade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parade nghĩa là cuộc diễu hành. parade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial procession including people marching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parade
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have said before that from my room I could not see the parade-ground where the review was to be held.
Từ trong câu: parade, room, see, ground, review, hold
Pierre Benoît, The secret spring. Nguồn: Project Gutenberg #69281. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Syme could not help feeling a comic contrast between this funereal church parade of apparel and the rich and glistening meadow, growing wild flowers everywhere.
Từ trong câu: parade, everywhere, church, comic, flower, help, feel, contrast
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could be silent, and possess his dignity in uncomplaining patience, for Rachela paraded his wrongs as a kind of set-off to her own.
Từ trong câu: parade, silent, possess, dignity, patience, wrong, kind, set
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But could it be possible that any sober harpooneer would get into a door mat, and parade the streets of any Christian town in that sort of guise?
Từ trong câu: parade, possible, get, door, street, christian, town, sort
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A "sick-parade" was now hurriedly called in order to dispose of those who could not be expected to take part in the next "trek".
Từ trong câu: trek, sick, parade, now, hurriedly, call, order, dispose
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this ball he thought he could parade his sentiments, which were visibly unpleasant, both to the young husband and to the Princess herself.
Từ trong câu: visibly, ball, think, parade, sentiment, unpleasant, young, husband
Various, Court Memoirs of France Series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3900. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parade trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ parade hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parade: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.