Câu tiếng Anh có từ “parable”
121 câu thật có từ parable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn. parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The parable of Lazarus and the rich man we may well bring home to ourselves.
Từ trong câu: parable, rich, man, well, bring, home, ourselves
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, according to the parable, Abraha may have brought only a single elephant with him.
Từ trong câu: parable, however, accord, bring, single, elephant
«WikiJournal of Medicine/The Year of the Elephant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170799 (bản sửa đổi 2401541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
May I tell you in a simple parable what I think this war is doing for us?
Từ trong câu: parable, tell, simple, think, war, do
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for the Gentiles, ye may see what case they were in, if ye read this same parable, Luke xiv.
Từ trong câu: parable, you, see, case, read
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This parable allows us to envisage what may happen in a situation where individuals have free and unlimited access to limited resources.
Từ trong câu: parable, envisage, allow, happen, situation, individual, free, unlimited
«The Tragedy of the Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87096 (bản sửa đổi 2430915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His courtesy of manner rang a little false and Stephen looked at the English convert with the same eyes as the elder brother in the parable may have turned on the prodigal.
Từ trong câu: parable, courtesy, manner, ring, little, false, look, convert
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saviour's parable | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parable trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ parable hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.