Câu tiếng Anh có từ “parable”
121 câu thật có từ parable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn. parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Lord then told a parable about a farmer whose field had been sown with both wheat and weeds.
Từ trong câu: parable, tell, farmer, field, wheat, weed
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was the solemn hour in which, according to the parable of the gospel, the Father had gone forth to sow the seed.
Từ trong câu: parable, hour, accord, father, go, forth, seed
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only the fallow ground, the ground that had been properly cleared of stones, thorns, and other shallowing or choking encumbrances, that gave point to the parable.
Từ trong câu: encumbrance, ground, properly, clear, stone, shallow, choke, give
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saviour's parable | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parable trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ parable hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.