Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parable”

121 câu thật có từ parable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn. parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The next thing He tells them is an explanation of the parable he just told.

    Từ trong câu: parable, next, thing, tell, explanation

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I passed a pleasant morning in school, translating one of Krummacher's beautiful parables.

    Từ trong câu: parable, pass, pleasant, morning, school, translate, beautiful

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was rather the parable of family life that I read in this succession of fair faces and shapely bodies.

    Đó đúng hơn là câu chuyện ngụ ngôn về cuộc sống gia đình mà tôi đọc được về những khuôn mặt xinh đẹp và thân hình cân đối.

    Từ trong câu: parable, rather, family, life, read, succession, fair, face

    Robert Louis Stevenson, The Merry Men, and Other Tales and Fables. Nguồn: Project Gutenberg #344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But without a parable spake he not unto them: and when they were alone, he expounded all things to his disciples.

    Từ trong câu: parable, unto, alone, thing, disciple

    Khuyết danh, Jesus of Nazareth, A Biography, by John Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After singing some hymns and offering heartfelt prayers to the Almighty Giver of all good, I told the children I would relate to them a parable instead of preaching a sermon.

    Từ trong câu: parable, singing, sing, offer, good, tell, child, relate

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the introduction to one poem he told a parable explaining his priorities.

    Từ trong câu: introduction, parable, priority, poem, tell, explain

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saviour's parable9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parable trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ parable hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.