Câu tiếng Anh có từ “parable”
119 câu thật có từ parable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn. parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parable
His consuming vision goes everywhere, turning the hidden truth of life into light and joy in His parables.
Từ trong câu: parable, vision, hide, turning, everywhere, consume, joy, hidden
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scholars have commented that although these parables seem simple, the messages they convey are deep, and central to the teachings of Jesus.
Từ trong câu: parable, scholar, comment, although, seem, simple, message, convey
«Parables of Jesus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292237 (bản sửa đổi 10908903). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually on each Saturday night he comes here to ask questions in regard to the meaning of the parables or stories of the Bible.
Từ trong câu: parable, usually, saturday, night, come, ask, question, regard
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 08, August, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- saviour's parable9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parable trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ parable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.