Câu tiếng Anh có từ “parable”
119 câu thật có từ parable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn. parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We should never otherwise have had the parable "full of voices" which we now fortunately possess.
Từ trong câu: parable, never, otherwise, full, voice, now, fortunately, possess
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be noticed, however, that the service which is in the parable required and rendered, is both in character and quantity extreme.
Từ trong câu: parable, notice, however, service, require, render, character, quantity
William Arnot, The Parables of Our Lord. Nguồn: Project Gutenberg #21328. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In these circumstances it is natural that so thoughtful and competent an observer as the author of "Ecce Homo" should take up his parable.
Từ trong câu: parable, circumstance, natural, thoughtful, competent, observer, author, take
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And he spake a parable, that his disciples should pray, and not faint.
Từ trong câu: pray, parable, faint, disciple
George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 5 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #77034. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saviour's parable | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parable trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ parable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.