Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parable”

121 câu thật có từ parable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ parable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • True, there is the story of blind Samson at the mill; perhaps a parable.

    Từ trong câu: parable, true, story, blind, mill, perhaps

    Eugene Manlove Rhodes, Copper Streak Trail. Nguồn: Project Gutenberg #14545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no parables in the chapter, as there have been none in the preceding two.

    Từ trong câu: parable, chapter, none, precede

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180214 (bản sửa đổi 3834229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People can read the mystery of conversion in the parable of the dry bones in Ezekiel; but there is consecration in the story, too.

    Từ trong câu: parable, people, read, mystery, conversion, dry, bone, story

    J. Rendel Harris, Memoranda Sacra. Nguồn: Project Gutenberg #29096. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no different and revolutionary meaning in this parable from that one.

    Từ trong câu: revolutionary, different, mean, parable

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saviour's parable9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parable trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ parable hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.