Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paid”

1.325 câu thật có từ paid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paid nghĩa là đã trả tiền. paid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by the reception of pay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paid

Danh sách câu dẫn chứng (1.325 câu)

  • It is as if each ten individuals had a curate entirely to themselves, and each hundred "church members" a very well-paid private Anglican rector of their own.

    Từ trong câu: curate, ten, individual, entirely, themselves, hundred, church, member

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • My Lord Foxham had me to ward; yet it appears Sir Daniel bought the marriage of me from the king, and a right dear price he paid for it.

    Từ trong câu: price, buy, ward, appear, sir, marriage, king, right

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Here are forty double pistoles, my dear friend,” said D’Artagnan, taking the sum from his pocket; “I know that is the coin in which you were paid for your poems.”

    Từ trong câu: coin, forty, double, dear, friend, take, sum, pocket

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Marius scanned this old man, who was not yet aged, and this little girl, who was not yet a person, for a few days, and thereafter paid no attention to them.

    Từ trong câu: scan, thereafter, old, man, age, little, girl, person

    Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • In a semi-comatose state he conducted her on board an up-town car, ostentatiously paid her fare, leered kindly at her through the rear window and fell off the steps.

    Từ trong câu: conduct, kindly, fare, state, board, semi, up, town

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng paid nằm ở trang từ điển: paid đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paid trong kho câu?
Kho câu có 1.325 câu có từ paid hoặc các dạng của từ, trích từ 932 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 384 câu, rồi Bậc B1 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.